TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

initiate

UK/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/ US/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

initiate nghĩa là đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được thụ giáo, bắt đầu.

Nghĩa của initiate

Danh từ

  1. Người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn.
  2. Người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo.

Tính từ

  1. Đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...).
  2. Đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo.

Ngoại động từ

  1. Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng.
  2. Vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...).
  3. Làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai).

Dạng từ của initiate

Ngôi thứ ba số ítinitiates
Hiện tại phân từ (-ing)initiating
Quá khứ phân từinitiated
Quá khứinitiated
Số nhiềuinitiates
So sánh hơnmore initiate
So sánh nhấtmost initiate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với initiate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của initiate

Câu hỏi thường gặp

initiate nghĩa là gì?

initiate (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được thụ giáo, bắt đầu.

initiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của initiate: giọng Anh (UK) /ɪˈnɪʃ.i.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɪʃ.i.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.