TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khiến tiếng Anh là gì?

"khiến" trong tiếng Anh là cause (ngoại động từ), enjoin (ngoại động từ), make.

cause Ngoại động từ

UK/kɔːz/US/kɔz/

Nghĩa: Bảo, khiến, sai (ai làm việc gì).

  • to cause something to be done by somebody; to cause somebody to do somethingsai ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoin Ngoại động từ

UK/ɛnˈd͡ʒɔɪn/US/ɛnˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị.

  • to enjoin somebody to do something; to enjoin an action on somebodyra lệnh cho ai phải làm gì
  • to enjoin that some action must be takenchỉ thị bắt phải có một hành động gì

Xem đầy đủ từ "enjoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make

UK/meɪk/US/meɪk/

  • I'm really sorry to make you wait.Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ.
  • Nothing happens unless you make it happen.Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra.

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevail Nội động từ

UK/pɹɪˈveɪl/US/pɹɪˈveɪl/

Nghĩa: Khiến, thuyết phục.

  • to prevail upon somebody to do somethingthuyết phục ai làm gì

Xem đầy đủ từ "prevail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoinment Danh từ

Nghĩa: Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.

Xem đầy đủ từ "enjoinment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khiến tiếng Anh là gì?

"khiến" trong tiếng Anh là cause (ngoại động từ), enjoin (ngoại động từ), make.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.