Khoảng chừng tiếng Anh là gì?
"khoảng chừng" trong tiếng Anh là approximately (phó từ), circa (giới từ), about (phó từ).
approximately Phó từ
UK/əˈpɹɒk.sɪ.mət.li/US/əˈpɹɑk.sɪ.mət.li/
Nghĩa: Khoảng chừng, độ chừng.
circa Giới từ
UK/ˈsɜː.kə/US/ˈsɜɹ.kə/
Nghĩa: Vào khoảng, khoảng chừng (thường liên quan đến thời gian).
- Circa 1902.Vào khoảng năm 1902
about Phó từ
UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/
Nghĩa: Khoảng chừng, gần.
- about fortykhoảng 40
- it is about two o'clockbây giờ khoảng chừng hai giờ
some Phó từ
UK/sʌm/US/sʌm/
Nghĩa: Khoảng chừng.
- we are some 60 in allchúng tôi khoảng 60 người cả thảy
- I waited some few minutestôi đã đợi một vài phút
around Giới từ
UK/əˈɹaʊnd/US/əˈɹaʊnd/
Nghĩa: Khoảng chừng, gần.
- around a millionkhoảng chừng một triệu
more or less Phó từ
US/mɔɹ ɔɹ lɛs/
Nghĩa: Vào khoảng, khoảng chừng, ước độ.
- one hundred more or lesskhoảng chừng một trăm, trên dưới một trăm
Câu hỏi thường gặp
Khoảng chừng tiếng Anh là gì?
"khoảng chừng" trong tiếng Anh là approximately (phó từ), circa (giới từ), about (phó từ).