TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kho hàng tiếng Anh là gì?

"kho hàng" trong tiếng Anh là warehouse (danh từ), depot (danh từ), entrepôt (danh từ).

warehouse Danh từ

UK/ˈwɛə(ɹ)haʊs/US/ˈwɛə(ɹ)haʊs/

Nghĩa: Kho hàng.

Xem đầy đủ từ "warehouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depot Danh từ

UK/ˈdɛpəʊ/US/ˈdiːpoʊ/

Nghĩa: Kho chứa, kho hàng.

Xem đầy đủ từ "depot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrepôt Danh từ

UK/ˌɒntɹəˈpəʊ/US/ˌɑntɹəˈpoʊ/

Nghĩa: Kho hàng.

Xem đầy đủ từ "entrepôt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack-house Danh từ

US/ˈpæk.ˈhɑʊs/

Nghĩa: Kho hàng.

Xem đầy đủ từ "pack-house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store Danh từ

UK/stɔː/US/stɔɹ/

Nghĩa: Kho hàng.

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locker Danh từ

UK/ˈlɒk.ə(ɹ)/US/ˈlɑ.kɚ/

Nghĩa: Tủ; kho hàng (ở dưới tàu).

Xem đầy đủ từ "locker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kho hàng tiếng Anh là gì?

"kho hàng" trong tiếng Anh là warehouse (danh từ), depot (danh từ), entrepôt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.