TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuỷu tiếng Anh là gì?

"khuỷu" trong tiếng Anh là elbow (danh từ), turn, knee (danh từ).

elbow Danh từ

UK/ˈɛlbəʊ̯/US/ˈɛlboʊ̯/

Nghĩa: Góc, khuỷu (giống khuỷu tay).

  • My elbow hurts.Khuỷu tay tôi đau.

Xem đầy đủ từ "elbow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knee Danh từ

UK/niː/US/ni/

Nghĩa: Khuỷu, khớp xoay.

Xem đầy đủ từ "knee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bend

UK/bɛnd/US/bɛnd/

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angle

UK/ˈæŋ.ɡəl/US/ˈeɪ̯ŋ.ɡəl/

Xem đầy đủ từ "angle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuỷu tiếng Anh là gì?

"khuỷu" trong tiếng Anh là elbow (danh từ), turn, knee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.