Khuỷu tiếng Anh là gì?
"khuỷu" trong tiếng Anh là elbow (danh từ), turn, knee (danh từ).
elbow Danh từ
UK/ˈɛlbəʊ̯/US/ˈɛlboʊ̯/
Nghĩa: Góc, khuỷu (giống khuỷu tay).
- My elbow hurts.Khuỷu tay tôi đau.
turn
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
knee Danh từ
UK/niː/US/ni/
Nghĩa: Khuỷu, khớp xoay.
bend
UK/bɛnd/US/bɛnd/
angle
UK/ˈæŋ.ɡəl/US/ˈeɪ̯ŋ.ɡəl/
Câu hỏi thường gặp
Khuỷu tiếng Anh là gì?
"khuỷu" trong tiếng Anh là elbow (danh từ), turn, knee (danh từ).