TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiến thức tiếng Anh là gì?

"kiến thức" trong tiếng Anh là knowledge (danh từ), science (danh từ), information (danh từ).

knowledge Danh từ

UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/

Nghĩa: tri thức, kiến thức

  • Your knowledge is invaluable.Kiến thức của bạn là vô giá.
  • My knowledge of geography is poor.Tôi có kiến thức hạn hẹp về địa lý.

Xem đầy đủ từ "knowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

science Danh từ

UK/ˈsaɪ.əns/US/ˈsaɪ.əns/

Nghĩa: tri thức, kiến thức

Xem đầy đủ từ "science": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

information Danh từ

UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Tin tức, tài liệu; kiến thức.

Xem đầy đủ từ "information": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background Danh từ

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

Nghĩa: Kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wisdom Danh từ

UK/ˈwɪzdəm/US/ˈwɪzdəm/

Nghĩa: Kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái.

Xem đầy đủ từ "wisdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

learning Danh từ

UK/ˈlɜːnɪŋ/US/ˈlɝnɪŋ/

Nghĩa: Sự hiểu biết; kiến thức.

  • a man of great learningmột người có kiến thức rộng, một học giả lớn

Xem đầy đủ từ "learning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiến thức tiếng Anh là gì?

"kiến thức" trong tiếng Anh là knowledge (danh từ), science (danh từ), information (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.