TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiết tiếng Anh là gì?

"kiết" trong tiếng Anh là dysentery (danh từ), be on the rocks (cụm từ), poor.

dysentery Danh từ

UK/ˈdɪs.ən.tə.ɹi/US/ˈdɪs.ənˌtɛɹ.i/

Nghĩa: kiết lị, lị, kiết

Xem đầy đủ từ "dysentery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be on the rocks Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Kiết, không một đồng xu dính túi.

Xem đầy đủ từ "be on the rocks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poor

UK/pɔː/US/pʊɚ/

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penniless

UK/ˈpɛ.nɪ.ləs/US/ˈpɛ.nɪ.ləs/

Xem đầy đủ từ "penniless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stingy

UK/ˈstɪnd͡ʒi/US/ˈstɪnd͡ʒi/

Xem đầy đủ từ "stingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserly

UK/ˈmaɪ.zə(ɹ).li/US/ˈmaɪ.zəɹli/

Xem đầy đủ từ "miserly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiết tiếng Anh là gì?

"kiết" trong tiếng Anh là dysentery (danh từ), be on the rocks (cụm từ), poor.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.