TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stingy

UK/ˈstɪnd͡ʒi/ US/ˈstɪnd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

stingy nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi.

Nghĩa của stingy

Tính từ

  1. Keo kiệt, bủn xỉn.
  2. Có nọc, có ngòi; có vòi.

Dạng từ của stingy

So sánh hơnstingier
So sánh nhấtstingiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stingy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stingy

Câu ví dụ với stingy

  • Take back what you said about me being stingy. Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stingy nghĩa là gì?

stingy (tính từ) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi.

stingy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stingy: giọng Anh (UK) /ˈstɪnd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪnd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.