stingy
UK/ˈstɪnd͡ʒi/
US/ˈstɪnd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
stingy nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi.
Nghĩa của stingy
Tính từ
- Keo kiệt, bủn xỉn.
- Có nọc, có ngòi; có vòi.
Dạng từ của stingy
| So sánh hơn | stingier |
| So sánh nhất | stingiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stingy
Đồng nghĩa
cheapcheeseparingchintzycloseclose-fistedilliberalmeanmiserablemiserlynarrow-fistedniggardlyparsimoniouspeddlingpenny-wisepenny-pinching
Trái nghĩa
Họ từ của stingy
Câu ví dụ với stingy
- Take back what you said about me being stingy. Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stingy nghĩa là gì?
stingy (tính từ) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi.
stingy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stingy: giọng Anh (UK) /ˈstɪnd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪnd͡ʒi/.