TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh sợ tiếng Anh là gì?

"kinh sợ" trong tiếng Anh là dread (ngoại động từ), dreadfully (phó từ), awestricken (tính từ).

dread Ngoại động từ

UK/dɹɛd/US/dɹɛd/

Nghĩa: Kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ.

Xem đầy đủ từ "dread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreadfully Phó từ

UK/ˈdɹɛd.fʊl.i/US/ˈdɹɛd.fʊl.i/

Nghĩa: Kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp.

Xem đầy đủ từ "dreadfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awestricken Tính từ

Nghĩa: Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "awestricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awestruck Tính từ

Nghĩa: Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "awestruck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearful Tính từ

UK/ˈfɪəfəl/US/ˈfɪɹfəl/

Nghĩa: Kinh sợ.

Xem đầy đủ từ "fearful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fear Danh từ

UK/fɪə/US/fɪɚ/

Nghĩa: Sự kinh sợ.

  • the of fear Godsự kính sợ Chúa

Xem đầy đủ từ "fear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funk Danh từ

UK/fʌŋk/US/fʌŋk/

Nghĩa: Sự kinh sợ.

  • to be in a funkkinh sợ; rất đau khổ và tuyệt vọng
  • a blue funksự khiếp sợ, sự kinh hãi

Xem đầy đủ từ "funk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awe Danh từ

UK/ɔː/US/ɔ/

Nghĩa: Sự sợ hãi, nỗi kinh sợ.

  • to stand in awe of somebodykinh sợ ai
  • to keep (hold) somebody in awelàm cho ai kinh sợ

Xem đầy đủ từ "awe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh sợ tiếng Anh là gì?

"kinh sợ" trong tiếng Anh là dread (ngoại động từ), dreadfully (phó từ), awestricken (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.