Kinh sợ tiếng Anh là gì?
"kinh sợ" trong tiếng Anh là dread (ngoại động từ), dreadfully (phó từ), awestricken (tính từ).
dread Ngoại động từ
UK/dɹɛd/US/dɹɛd/
Nghĩa: Kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ.
dreadfully Phó từ
UK/ˈdɹɛd.fʊl.i/US/ˈdɹɛd.fʊl.i/
Nghĩa: Kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp.
awestricken Tính từ
Nghĩa: Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.
awestruck Tính từ
Nghĩa: Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.
fearful Tính từ
UK/ˈfɪəfəl/US/ˈfɪɹfəl/
Nghĩa: Kinh sợ.
fear Danh từ
UK/fɪə/US/fɪɚ/
Nghĩa: Sự kinh sợ.
- the of fear Godsự kính sợ Chúa
funk Danh từ
UK/fʌŋk/US/fʌŋk/
Nghĩa: Sự kinh sợ.
- to be in a funkkinh sợ; rất đau khổ và tuyệt vọng
- a blue funksự khiếp sợ, sự kinh hãi
awe Danh từ
UK/ɔː/US/ɔ/
Nghĩa: Sự sợ hãi, nỗi kinh sợ.
- to stand in awe of somebodykinh sợ ai
- to keep (hold) somebody in awelàm cho ai kinh sợ
Câu hỏi thường gặp
Kinh sợ tiếng Anh là gì?
"kinh sợ" trong tiếng Anh là dread (ngoại động từ), dreadfully (phó từ), awestricken (tính từ).