Làm đau buồn tiếng Anh là gì?
"làm đau buồn" trong tiếng Anh là distress (ngoại động từ), distressing (tính từ), heart-breaking (tính từ).
distress Ngoại động từ
UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/
Nghĩa: Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.
distressing Tính từ
UK/dɪˈstɹɛsɪŋ/US/dɪˈstɹɛsɪŋ/
Nghĩa: Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.
heart-breaking Tính từ
US/ˈhɑːrt.ˈbreɪ.kiɳ/
Nghĩa: Làm đau buồn, làm đau lòng, xé ruột.
- a heart-breaking newsmột tin rất đau buồn
afflict Ngoại động từ
UK/əˈflɪkt/US/əˈflɪkt/
Nghĩa: Làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở.
- to be afflicted by...đau buồn vì
afflictive Tính từ
US/ə.ˈflɪk.tɪv/
Nghĩa: Làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở.
shock Ngoại động từ
UK/ʃɒk/US/ʃɔk/
Nghĩa: Làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm.
- to be shocked by...căm phẫn vì
Câu hỏi thường gặp
Làm đau buồn tiếng Anh là gì?
"làm đau buồn" trong tiếng Anh là distress (ngoại động từ), distressing (tính từ), heart-breaking (tính từ).