Làm bẽ mặt tiếng Anh là gì?
"làm bẽ mặt" trong tiếng Anh là humiliate (ngoại động từ), humiliating (tính từ), humiliatory (tính từ).
humiliate Ngoại động từ
UK/hjuːˈmɪliˌeɪt/US/hjuːˈmɪliˌeɪt/
Nghĩa: Làm nhục, làm bẽ mặt.
humiliating Tính từ
UK/hjuːˈmɪliˌeɪtɪŋ/US/hjuːˈmɪliˌeɪtɪŋ/
Nghĩa: Làm nhục, làm bẽ mặt.
humiliatory Tính từ
Nghĩa: Làm nhục, làm bẽ mặt.
confound Ngoại động từ
UK/kənˈfaʊnd/US/kənˈfaʊnd/
Nghĩa: Làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt.
humiliation Danh từ
UK/hjuːˌmɪliˈeɪʃən/US/hjuːˌmɪliˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm nhục, sự làm bẽ mặt.
put-down Danh từ
UK/ˈpʊtˌdaʊn/US/ˈpʊtˌdaʊn/
Nghĩa: Sự làm bẽ mặt, nhận xét có tính chất làm nhục.
Câu hỏi thường gặp
Làm bẽ mặt tiếng Anh là gì?
"làm bẽ mặt" trong tiếng Anh là humiliate (ngoại động từ), humiliating (tính từ), humiliatory (tính từ).