Làm công tiếng Anh là gì?
"làm công" trong tiếng Anh là mercenary (tính từ), employment (danh từ), employee (danh từ).
mercenary Tính từ
UK/ˈmɜː.sə.nə.ɹi/US/ˈmɝ.sə.ˌnɛɹ.i/
Nghĩa: Làm thuê, làm công.
employment Danh từ
UK/ɪmˈplɔɪmənt/US/ɪmˈplɔɪmənt/
Nghĩa: Sự làm công, việc làm.
- out of employmentkhông có việc làm, thất nghiệp
employee Danh từ
UK/ˌɛm.plɔɪˈiː/US/ˌɛm.plɔɪˈiː/
Nghĩa: Người làm, người làm công.
walla Danh từ
Nghĩa: Người làm, người làm công.
employé Danh từ
UK/ɒmˈplɔɪeɪ/US/ˌɑmˈplɔɪeɪ/
Nghĩa: Người làm, người làm công.
wallah Danh từ
UK/ˈwɑːlə/US/ˈwɑːlə/
Nghĩa: Người làm, người làm công.
Câu hỏi thường gặp
Làm công tiếng Anh là gì?
"làm công" trong tiếng Anh là mercenary (tính từ), employment (danh từ), employee (danh từ).