Làm chậm lại tiếng Anh là gì?
"làm chậm lại" trong tiếng Anh là slow (ngoại động từ), retard (ngoại động từ), keep back (cụm động từ).
slow Ngoại động từ
UK/sləʊ/US/sloʊ/
Nghĩa: Làm chậm lại, làm trì hoãn.
- to slow down a processlàm chậm lại một quá trình
retard Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtɑːd/US/ɹɪˈtɑɹd/
Nghĩa: Làm chậm lại, làm trễ.
- the rain retarded our departuremưa làm chậm trễ việc khởi hành của chúng tôi
keep back Cụm động từ
Nghĩa: Làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại.
- to keep back one's tearscầm nước mắt
put back Cụm động từ
Nghĩa: Vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại.
slowdown Danh từ
US/ˈsloʊˌdaʊn/
Nghĩa: Sự chậm lại, sự làm chậm lại.
Câu hỏi thường gặp
Làm chậm lại tiếng Anh là gì?
"làm chậm lại" trong tiếng Anh là slow (ngoại động từ), retard (ngoại động từ), keep back (cụm động từ).