Làm hư hại tiếng Anh là gì?
"làm hư hại" trong tiếng Anh là damage (ngoại động từ), endamage (ngoại động từ), impair (ngoại động từ).
damage Ngoại động từ
UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/
Nghĩa: Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.
endamage Ngoại động từ
US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/
Nghĩa: Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.
impair Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɛə/US/ɪmˈpɛɹ/
Nghĩa: Làm hư hỏng, làm hư hại.
impairment Danh từ
UK/ɪmˈpɛəmənt/US/ɪmˈpɛɹmənt/
Nghĩa: Sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại.
impairer Danh từ
US/ɪm.ˈpɛ.rɜː/
Nghĩa: Người làm hư hỏng, người làm hư hại.
Câu hỏi thường gặp
Làm hư hại tiếng Anh là gì?
"làm hư hại" trong tiếng Anh là damage (ngoại động từ), endamage (ngoại động từ), impair (ngoại động từ).