TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm hỗn loạn tiếng Anh là gì?

"làm hỗn loạn" trong tiếng Anh là clutter (nội động từ), topsy-turvy (ngoại động từ), break china (cụm từ).

clutter Nội động từ

UK/ˈklʌtə(ɹ)/US/ˈklʌtɚ/

Nghĩa: Quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "clutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsy-turvy Ngoại động từ

UK/ˌtɒpsɪˈtəːvi/US/ˌtɑpsiˈtɚvi/

Nghĩa: Làm đảo lộn; làm hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "topsy-turvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break china Cụm từ

Nghĩa: Làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động.

Xem đầy đủ từ "break china": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsyturvy Ngoại động từ

Nghĩa: Đảo lộn; làm lộn bậy; làm hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "topsyturvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorder Ngoại động từ

UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/

Nghĩa: Làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn.

Xem đầy đủ từ "disorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm hỗn loạn tiếng Anh là gì?

"làm hỗn loạn" trong tiếng Anh là clutter (nội động từ), topsy-turvy (ngoại động từ), break china (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.