TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm hoạt động tiếng Anh là gì?

"làm hoạt động" trong tiếng Anh là activate (ngoại động từ), enliven (ngoại động từ), quicken (ngoại động từ).

activate Ngoại động từ

UK/ˈæktɪˌveɪt/US/ˈæktɪˌveɪt/

Nghĩa: Hoạt hoá, làm hoạt động.

Xem đầy đủ từ "activate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enliven Ngoại động từ

UK/ɛnˈlaɪvən/

Nghĩa: Làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "enliven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quicken Ngoại động từ

UK/ˈkwɪk(ə)n/US/ˈkwɪk(ə)n/

Nghĩa: Làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên.

Xem đầy đủ từ "quicken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

livener Danh từ

Nghĩa: Người làm hoạt động; người làm náo nhiệt, người làm vui lên; người làm hăng hái; người làm phấn khởi; người khuyến khích cổ v.

Xem đầy đủ từ "livener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlivening Danh từ

US/ɪn.ˈlɑɪ.və.niɳ/

Nghĩa: Sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn.

Xem đầy đủ từ "enlivening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm hoạt động tiếng Anh là gì?

"làm hoạt động" trong tiếng Anh là activate (ngoại động từ), enliven (ngoại động từ), quicken (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.