TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm mê hoặc tiếng Anh là gì?

"làm mê hoặc" trong tiếng Anh là charm (ngoại động từ), riveting (tính từ), fetch (động từ).

charm Ngoại động từ

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

Nghĩa: Làm mê hoặc, dụ.

  • to charm a secret out of somebodydụ ai để bắt thổ lộ điều bí mật

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riveting Tính từ

UK/ˈrɪvɪtɪŋ/US/ˈrɪvɪtɪŋ/

Nghĩa: Thu hút sự chú ý; làm mê hoặc.

Xem đầy đủ từ "riveting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch Động từ

UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/

Nghĩa: (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê.

Xem đầy đủ từ "fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetching Tính từ

UK/ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/US/ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/

Nghĩa: (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê.

  • a fetching smilenụ cười quyến rũ, nụ cười say đắm

Xem đầy đủ từ "fetching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthralling Tính từ

Nghĩa: Làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị.

Xem đầy đủ từ "enthralling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm mê hoặc tiếng Anh là gì?

"làm mê hoặc" trong tiếng Anh là charm (ngoại động từ), riveting (tính từ), fetch (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.