Làm mất uy tín tiếng Anh là gì?
"làm mất uy tín" trong tiếng Anh là discredit (động từ), disparage (ngoại động từ), disparaging (tính từ).
discredit Động từ
UK/dɪsˈkɹɛd.ɪt/US/dɪsˈkɹɛd.ɪt/
Nghĩa: Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.
disparage Ngoại động từ
UK/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/US/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh.
disparaging Tính từ
UK/dɪsˈpæɹɪdʒɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh.
discreditable Tính từ
Nghĩa: Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.
reflect Nội động từ
UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/
Nghĩa: Làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín.
- to reflect on someone's honourlàm ai mang tai mang tiếng
deface Ngoại động từ
UK/dɪˈfeɪs/US/dɪˈfeɪs/
Nghĩa: Làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện.
Câu hỏi thường gặp
Làm mất uy tín tiếng Anh là gì?
"làm mất uy tín" trong tiếng Anh là discredit (động từ), disparage (ngoại động từ), disparaging (tính từ).