TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm mẻ tiếng Anh là gì?

"làm mẻ" trong tiếng Anh là indent (ngoại động từ), nick (ngoại động từ), jag (ngoại động từ).

indent Ngoại động từ

UK/ˈɪndɛnt/US/ˈɪndɛnt/

Nghĩa: Làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ.

Xem đầy đủ từ "indent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nick Ngoại động từ

UK/nɪk/US/nɪk/

Nghĩa: Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).

Xem đầy đủ từ "nick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jag Ngoại động từ

UK/d͡ʒæɡ/US/d͡ʒæɡ/

Nghĩa: Cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao...).

Xem đầy đủ từ "jag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Ngoại động từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Làm sứt, làm mẻ.

  • to chip the edge of the glasslàm sứt mép gương

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dent Ngoại động từ

UK/dɛnt/US/dɛnt/

Nghĩa: Làm mẻ (lưỡi dao).

Xem đầy đủ từ "dent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indentation Danh từ

UK/ˌɪndɛnˈteɪʃən/US/ˌɪndɛnˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ.

Xem đầy đủ từ "indentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm mẻ tiếng Anh là gì?

"làm mẻ" trong tiếng Anh là indent (ngoại động từ), nick (ngoại động từ), jag (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.