Làm mẻ tiếng Anh là gì?
"làm mẻ" trong tiếng Anh là indent (ngoại động từ), nick (ngoại động từ), jag (ngoại động từ).
indent Ngoại động từ
UK/ˈɪndɛnt/US/ˈɪndɛnt/
Nghĩa: Làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ.
nick Ngoại động từ
UK/nɪk/US/nɪk/
Nghĩa: Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).
jag Ngoại động từ
UK/d͡ʒæɡ/US/d͡ʒæɡ/
Nghĩa: Cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao...).
chip Ngoại động từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/
Nghĩa: Làm sứt, làm mẻ.
- to chip the edge of the glasslàm sứt mép gương
dent Ngoại động từ
UK/dɛnt/US/dɛnt/
Nghĩa: Làm mẻ (lưỡi dao).
indentation Danh từ
UK/ˌɪndɛnˈteɪʃən/US/ˌɪndɛnˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ.
Câu hỏi thường gặp
Làm mẻ tiếng Anh là gì?
"làm mẻ" trong tiếng Anh là indent (ngoại động từ), nick (ngoại động từ), jag (ngoại động từ).