Làm mủi lòng tiếng Anh là gì?
"làm mủi lòng" trong tiếng Anh là moving (tính từ), affect (ngoại động từ), melt (ngoại động từ).
moving Tính từ
UK/ˈmuːvɪŋ/US/ˈmuːvɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng.
- a moving sight một cảnh thương tâm
affect Ngoại động từ
UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/ giọng máy
Nghĩa: Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.
- the news affected him deeply tin đó làm anh ta rất xúc động
melt Ngoại động từ
UK/mɛlt/US/mɛlt/ giọng người thật
Nghĩa: Làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng.
- pity melts one's heart niềm trắc ẩn làm se lòng lại
poignant Tính từ
UK/ˈpɔɪ.njənt/US/ˈpɔɪ.njənt/ giọng người thật
Nghĩa: Làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm.
affecting Tính từ
UK/əˈfɛktɪŋ/US/əˈfɛktɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.
- An affecting scence. Cảnh làm mủi lòng
- The story is very affecting. Câu chuyện rất xúc động
appealing Tính từ
UK/əˈpiː.lɪŋ/US/ʌˈpi.əl.ɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Cảm động, thương tâm, làm mủi lòng.
- an appealing voice giọng nói thương tâm
Câu hỏi thường gặp
Làm mủi lòng tiếng Anh là gì?
"làm mủi lòng" trong tiếng Anh là moving (tính từ), affect (ngoại động từ), melt (ngoại động từ).