TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm nhẹ tiếng Anh là gì?

"làm nhẹ" trong tiếng Anh là release (ngoại động từ), modify (ngoại động từ), deaden (ngoại động từ).

release Ngoại động từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...).

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modify Ngoại động từ

UK/ˈmɒd.ɪ.faɪ/US/ˈmɑ.dɪˌfaɪ/

Nghĩa: Giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu.

  • to modify one’s tonedịu giọng, hạ giọng

Xem đầy đủ từ "modify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deaden Ngoại động từ

UK/ˈdɛdən/US/ˈdɛdən/

Nghĩa: Làm giảm, làm dịu, làm nhẹ.

  • to deaden a blowlàm nhẹ một cú đánh; đỡ đòn
  • to deaden one's painlàm giảm sự đau đớn

Xem đầy đủ từ "deaden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slake Ngoại động từ

UK/sleɪk/

Nghĩa: Làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận...); làm thoả mãn.

  • to slake one's thirstlàm cho đỡ khát, giải khát
  • to slake a revengetrả thù

Xem đầy đủ từ "slake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mitigation Danh từ

UK/mɪtɪˈɡeɪʃən/US/mɪtɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.

Xem đầy đủ từ "mitigation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm nhẹ tiếng Anh là gì?

"làm nhẹ" trong tiếng Anh là release (ngoại động từ), modify (ngoại động từ), deaden (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.