TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm sầy da tiếng Anh là gì?

"làm sầy da" trong tiếng Anh là gall (động từ), graze (ngoại động từ), excoriate (ngoại động từ).

gall Động từ

UK/ɡɔːl/US/ɡɔl/

Nghĩa: Làm sầy da, làm trượt da.

Xem đầy đủ từ "gall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graze Ngoại động từ

UK/ɡɹeɪz/US/ɡɹeɪz/

Nghĩa: Lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da.

  • the bullet grazed an armviên đạn lướt qua cánh tay

Xem đầy đủ từ "graze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excoriate Ngoại động từ

US/ɪkˈskɔɹ.iˌeɪt/

Nghĩa: Làm tuột da, làm sầy da.

Xem đầy đủ từ "excoriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bark Ngoại động từ

UK/bɑːk/US/bɑɹk/

Nghĩa: Làm sầy da, làm tuột da.

Xem đầy đủ từ "bark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excoriation Danh từ

UK/ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/US/ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/

Nghĩa: Sự làm tuột da, sự làm sầy da; chỗ tuột da, chỗ sầy da.

Xem đầy đủ từ "excoriation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm sầy da tiếng Anh là gì?

"làm sầy da" trong tiếng Anh là gall (động từ), graze (ngoại động từ), excoriate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.