Làm tức giận tiếng Anh là gì?
"làm tức giận" trong tiếng Anh là anger (ngoại động từ), madden (ngoại động từ), peeve (ngoại động từ).
anger Ngoại động từ
UK/ˈæŋɡə/US/ˈæŋɡɚ/
Nghĩa: Chọc tức, làm tức giận.
madden Ngoại động từ
UK/ˈmæd.(ə̯)n̩/US/ˈmæd.(ə̯)n̩/
Nghĩa: Làm phát điên lên, làm tức giận.
peeve Ngoại động từ
UK/piːv/US/piːv/
Nghĩa: Chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận.
acerbate Ngoại động từ
UK/ˈa.sə.beɪt/US/ˈæ.səɹˌbeɪt/
Nghĩa: Làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận.
exacerbate Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzæsəˌbeɪt/US/ɪɡˈzæsɚˌbeɪt/
Nghĩa: Làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận.
exacerbation Danh từ
UK/ɪɡˈzæsəˌbeɪʃən/US/ɪɡˈzæsɚˌbeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận.
maddening Tính từ
UK/ˈmædənɪŋ/US/ˈmædənɪŋ/
Nghĩa: Làm phát điên lên, làm tức giận.
Câu hỏi thường gặp
Làm tức giận tiếng Anh là gì?
"làm tức giận" trong tiếng Anh là anger (ngoại động từ), madden (ngoại động từ), peeve (ngoại động từ).