TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peeve

UK/piːv/ US/piːv/ giọng máy của trình duyệt

peeve nghĩa là chọc tức, làm phiền.

Nghĩa của peeve

Ngoại động từ

  1. Chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận.

Dạng từ của peeve

Số nhiềupeeves
Ngôi thứ ba số ítpeeves
Hiện tại phân từ (-ing)peeving
Quá khứ phân từpeeved
Quá khứpeeved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peeve

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peeve nghĩa là gì?

peeve (ngoại động từ) nghĩa là chọc tức, làm phiền.

peeve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peeve: giọng Anh (UK) /piːv/, giọng Mỹ (US) /piːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.