peeve
UK/piːv/
US/piːv/
giọng máy của trình duyệt
peeve nghĩa là chọc tức, làm phiền.
Nghĩa của peeve
Ngoại động từ
- Chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận.
Dạng từ của peeve
| Số nhiều | peeves |
| Ngôi thứ ba số ít | peeves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peeving |
| Quá khứ phân từ | peeved |
| Quá khứ | peeved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peeve
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
peeve nghĩa là gì?
peeve (ngoại động từ) nghĩa là chọc tức, làm phiền.
peeve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peeve: giọng Anh (UK) /piːv/, giọng Mỹ (US) /piːv/.