Làm thử tiếng Anh là gì?
"làm thử" trong tiếng Anh là try (ngoại động từ), test (danh từ), essay (danh từ).
try Ngoại động từ
UK/tɹɑj/
Nghĩa: Thử, thử xem, làm thử.
- to try a new carthử một cái xe mới
- try your strengthhãy thử sức anh
test Danh từ
UK/tɛst/US/tɛst/
Nghĩa: Sự thử, sự làm thử.
- test benchgiá để thử xe
essay Danh từ
UK/ˈɛs.eɪ/US/ˈɛs.eɪ/
Nghĩa: Sự làm thử; sự làm cố gắng.
stab Danh từ
UK/stæb/US/stæb/
Nghĩa: Sự cố gắng; sự làm thử.
smite Danh từ
UK/smaɪt/US/smaɪt/
Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.
trier Danh từ
UK/ˈtɹaɪə(ɹ)/US/ˈtɹaɪə(ɹ)/
Nghĩa: Người thử, người làm thử.
smitten Danh từ
UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/
Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.
smote Danh từ
UK/sməʊt/US/smoʊt/
Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.
Câu hỏi thường gặp
Làm thử tiếng Anh là gì?
"làm thử" trong tiếng Anh là try (ngoại động từ), test (danh từ), essay (danh từ).