TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm thử tiếng Anh là gì?

"làm thử" trong tiếng Anh là try (ngoại động từ), test (danh từ), essay (danh từ).

try Ngoại động từ

UK/tɹɑj/

Nghĩa: Thử, thử xem, làm thử.

  • to try a new carthử một cái xe mới
  • try your strengthhãy thử sức anh

Xem đầy đủ từ "try": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

test Danh từ

UK/tɛst/US/tɛst/

Nghĩa: Sự thử, sự làm thử.

  • test benchgiá để thử xe

Xem đầy đủ từ "test": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essay Danh từ

UK/ˈɛs.eɪ/US/ˈɛs.eɪ/

Nghĩa: Sự làm thử; sự làm cố gắng.

Xem đầy đủ từ "essay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stab Danh từ

UK/stæb/US/stæb/

Nghĩa: Sự cố gắng; sự làm thử.

Xem đầy đủ từ "stab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smite Danh từ

UK/smaɪt/US/smaɪt/

Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.

Xem đầy đủ từ "smite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trier Danh từ

UK/ˈtɹaɪə(ɹ)/US/ˈtɹaɪə(ɹ)/

Nghĩa: Người thử, người làm thử.

Xem đầy đủ từ "trier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smitten Danh từ

UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/

Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.

Xem đầy đủ từ "smitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smote Danh từ

UK/sməʊt/US/smoʊt/

Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.

Xem đầy đủ từ "smote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm thử tiếng Anh là gì?

"làm thử" trong tiếng Anh là try (ngoại động từ), test (danh từ), essay (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.