Làm to ra tiếng Anh là gì?
"làm to ra" trong tiếng Anh là magnify (ngoại động từ), aggrandise (ngoại động từ), aggrandize (ngoại động từ).
magnify Ngoại động từ
UK/ˈmaɡnɪfaɪ/US/ˈmæɡnɪfaɪ/
Nghĩa: Làm to ra, phóng to, mở rộng.
- a mocroscope magnifies thingskính hiển vi làm vật trông to ra
aggrandise Ngoại động từ
Nghĩa: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).
aggrandize Ngoại động từ
UK/əˈɡɹændaɪ̯z/US/əˈɡɹændaɪ̯z/
Nghĩa: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).
fill out Cụm động từ
UK/fɪl ˈaʊt/US/fɪl ˈaʊt/
Nghĩa: Làm căng ra, làm to ra.
aggrandisement Danh từ
Nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).
aggrandizement Danh từ
US/əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/
Nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).
Câu hỏi thường gặp
Làm to ra tiếng Anh là gì?
"làm to ra" trong tiếng Anh là magnify (ngoại động từ), aggrandise (ngoại động từ), aggrandize (ngoại động từ).