TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm to ra tiếng Anh là gì?

"làm to ra" trong tiếng Anh là magnify (ngoại động từ), aggrandise (ngoại động từ), aggrandize (ngoại động từ).

magnify Ngoại động từ

UK/ˈmaɡnɪfaɪ/US/ˈmæɡnɪfaɪ/

Nghĩa: Làm to ra, phóng to, mở rộng.

  • a mocroscope magnifies thingskính hiển vi làm vật trông to ra

Xem đầy đủ từ "magnify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).

Xem đầy đủ từ "aggrandise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandize Ngoại động từ

UK/əˈɡɹændaɪ̯z/US/əˈɡɹændaɪ̯z/

Nghĩa: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).

Xem đầy đủ từ "aggrandize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill out Cụm động từ

UK/fɪl ˈaʊt/US/fɪl ˈaʊt/

Nghĩa: Làm căng ra, làm to ra.

Xem đầy đủ từ "fill out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandisement Danh từ

Nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).

Xem đầy đủ từ "aggrandisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandizement Danh từ

US/əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/

Nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).

Xem đầy đủ từ "aggrandizement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm to ra tiếng Anh là gì?

"làm to ra" trong tiếng Anh là magnify (ngoại động từ), aggrandise (ngoại động từ), aggrandize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.