Làm yên tâm tiếng Anh là gì?
"làm yên tâm" trong tiếng Anh là ease (ngoại động từ), anodyne (tính từ), comfortable (tính từ).
ease Ngoại động từ
UK/iːz/US/iz/
Nghĩa: Làm thanh thản, làm yên tâm.
anodyne Tính từ
UK/ˈæn.ə.daɪn/US/ˈæn.ə.daɪn/
Nghĩa: Làm yên tâm, an ủi.
comfortable Tính từ
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
Nghĩa: Làm yên tâm, an ủi, khuyên giải.
salve Danh từ
UK/sɑːv/US/sæ(l)v/
Nghĩa: Điều an ủi, điều làm yên tâm.
reassurance Danh từ
US/ˌri.ə.ˈʃʊr.ən(t)s/
Nghĩa: Sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ.
Câu hỏi thường gặp
Làm yên tâm tiếng Anh là gì?
"làm yên tâm" trong tiếng Anh là ease (ngoại động từ), anodyne (tính từ), comfortable (tính từ).