TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm yên tâm tiếng Anh là gì?

"làm yên tâm" trong tiếng Anh là ease (ngoại động từ), anodyne (tính từ), comfortable (tính từ).

ease Ngoại động từ

UK/iːz/US/iz/

Nghĩa: Làm thanh thản, làm yên tâm.

Xem đầy đủ từ "ease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anodyne Tính từ

UK/ˈæn.ə.daɪn/US/ˈæn.ə.daɪn/

Nghĩa: Làm yên tâm, an ủi.

Xem đầy đủ từ "anodyne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comfortable Tính từ

UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/

Nghĩa: Làm yên tâm, an ủi, khuyên giải.

Xem đầy đủ từ "comfortable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salve Danh từ

UK/sɑːv/US/sæ(l)v/

Nghĩa: Điều an ủi, điều làm yên tâm.

Xem đầy đủ từ "salve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reassurance Danh từ

US/ˌri.ə.ˈʃʊr.ən(t)s/

Nghĩa: Sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ.

Xem đầy đủ từ "reassurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm yên tâm tiếng Anh là gì?

"làm yên tâm" trong tiếng Anh là ease (ngoại động từ), anodyne (tính từ), comfortable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.