Làng tiếng Anh là gì?
"làng" trong tiếng Anh là village (danh từ), pueblo (danh từ), vill (danh từ).
village Danh từ
UK/ˈvɪlɪd͡ʒ/US/ˈvɪlɪd͡ʒ/
Nghĩa: Làng, xã.
- The village is easy of access.Đường vào làng dễ đi.
- I visited the village where he was born.Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.
pueblo Danh từ
UK/ˈpwɛ.bləʊ/US/ˈpwɛ.bloʊ/
Nghĩa: Làng (người da đỏ); người da đỏ.
vill Danh từ
UK/vɪl/US/vɪl/
Nghĩa: Làng, làng quê.
circle
UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/
ham Danh từ
UK/ˈhæm/US/ˈhæm/
Nghĩa: Làng.
community
UK/kəˈmjuːnɪ.ti/US/k(ə)ˈmju.nə.ti/
kampong Danh từ
UK/ˈkɑmˌpɔŋ/US/ˈkɑmˌpɔŋ/
Nghĩa: Làng.
Câu hỏi thường gặp
Làng tiếng Anh là gì?
"làng" trong tiếng Anh là village (danh từ), pueblo (danh từ), vill (danh từ).