TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lành nghề tiếng Anh là gì?

"lành nghề" trong tiếng Anh là skilled (tính từ), trained (tính từ), clever (tính từ).

skilled Tính từ

UK/skɪld/US/skɪld/

Nghĩa: Khéo léo, lành nghề.

  • skilled labourlao động lành nghề
  • skilled workercông nhân lành nghề

Xem đầy đủ từ "skilled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trained Tính từ

UK/tɹeɪnd/US/tɹeɪnd/

Nghĩa: Lành nghề; có tay nghề.

Xem đầy đủ từ "trained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clever Tính từ

UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/

Nghĩa: Giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề.

  • a clever workmanthợ giỏi

Xem đầy đủ từ "clever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craftsman Danh từ

UK/ˈkɹɑːftsmən/US/ˈkɹæftsmən/

Nghĩa: Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề.

Xem đầy đủ từ "craftsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craftsmanship Danh từ

US/ˈkɹæfts.mən.ʃɪp/

Nghĩa: Sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề.

Xem đầy đủ từ "craftsmanship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lành nghề tiếng Anh là gì?

"lành nghề" trong tiếng Anh là skilled (tính từ), trained (tính từ), clever (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.