Lán tiếng Anh là gì?
"lán" trong tiếng Anh là shed (danh từ), shack (danh từ), shanty (danh từ).
shed Danh từ
UK/ʃɛd/US/ʃɛd/
Nghĩa: Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ).
shack Danh từ
UK/ʃæk/US/ʃæk/
Nghĩa: Lán, lều.
shanty Danh từ
UK/ˈʃænti/US/ˈʃænti/
Nghĩa: Lều, lán, chỏi.
cot Danh từ
UK/kɒt/US/kɑt/
Nghĩa: Lều, lán.
storehouse
UK/ˈstɔː(ɹ)haʊs/US/ˈstɔː(ɹ)haʊs/
shieling Danh từ
UK/ˈʃiːlɪŋ/US/ˈʃiːlɪŋ/
Nghĩa: Lều, lán (cho người chăn cừu, người đi săn).
Câu hỏi thường gặp
Lán tiếng Anh là gì?
"lán" trong tiếng Anh là shed (danh từ), shack (danh từ), shanty (danh từ).