TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lây tiếng Anh là gì?

"lây" trong tiếng Anh là infectious (tính từ), infect (động từ), infective (tính từ).

infectious Tính từ

UK/ɪnˈfɛk.ʃəs/US/ɪnˈfɛk.ʃəs/

Nghĩa: Lây, nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infectious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infect Động từ

UK/ɪnˈfɛkt/US/ɪnˈfɛkt/

Nghĩa: nhiễm, lây

Xem đầy đủ từ "infect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infective Tính từ

UK/ɪnˈfɛktɪv/US/ɪnˈfɛktɪv/

Nghĩa: Lây, nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collar Ngoại động từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/

Nghĩa: Chiếm, lây, xoáy.

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contagiousness Danh từ

Nghĩa: Sự lây.

Xem đầy đủ từ "contagiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infectiousness Danh từ

Nghĩa: Tính lây, tính nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infectiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infectiveness Danh từ

Nghĩa: Tính lây, tính nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infectiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infectivity Danh từ

Nghĩa: Tính lây, tính nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infectivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lây tiếng Anh là gì?

"lây" trong tiếng Anh là infectious (tính từ), infect (động từ), infective (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.