Lãng quên tiếng Anh là gì?
"lãng quên" trong tiếng Anh là oblivious (tính từ), forget, neglect.
oblivious Tính từ
UK/əˈblɪviəs/US/əˈblɪviəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quên, lãng quên, không nhớ tới, không chú ý đến.
- oblivious of the pastquên quá khứ
forget
UK/fəˈɡɛt/US/fɚˈɡɛt/ giọng người thật
neglect
UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/ giọng người thật
silence Danh từ
UK/ˈsaɪlən(t)s/US/ˈsaɪlən(t)s/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lãng quên.
- to pass into silencebị lãng quên, bị bỏ qua
oblivion Danh từ
UK/əˈblɪviːən/US/əˈblɪviːən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lãng quên.
- to fall (sink) into oblivionbị lãng quên, bị bỏ đi
obliviousness Danh từ
Nghĩa: Tính lãng quên.
Câu hỏi thường gặp
Lãng quên tiếng Anh là gì?
"lãng quên" trong tiếng Anh là oblivious (tính từ), forget, neglect.