TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lãng quên tiếng Anh là gì?

"lãng quên" trong tiếng Anh là oblivious (tính từ), forget, neglect.

oblivious Tính từ

UK/əˈblɪviəs/US/əˈblɪviəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quên, lãng quên, không nhớ tới, không chú ý đến.

  • oblivious of the pastquên quá khứ

Xem đầy đủ từ "oblivious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forget

UK/fəˈɡɛt/US/fɚˈɡɛt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "forget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglect

UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "neglect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silence Danh từ

UK/ˈsaɪlən(t)s/US/ˈsaɪlən(t)s/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lãng quên.

  • to pass into silencebị lãng quên, bị bỏ qua

Xem đầy đủ từ "silence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblivion Danh từ

UK/əˈblɪviːən/US/əˈblɪviːən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lãng quên.

  • to fall (sink) into oblivionbị lãng quên, bị bỏ đi

Xem đầy đủ từ "oblivion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliviousness Danh từ

Nghĩa: Tính lãng quên.

Xem đầy đủ từ "obliviousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lãng quên tiếng Anh là gì?

"lãng quên" trong tiếng Anh là oblivious (tính từ), forget, neglect.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "forget": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "neglect": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "silence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "oblivion": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.