TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lãnh địa tiếng Anh là gì?

"lãnh địa" trong tiếng Anh là domain (danh từ), feod (danh từ), fee (danh từ).

domain Danh từ

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Nghĩa: lãnh địa, lãnh thổ

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feod Danh từ

Nghĩa: Thái ấp; lãnh địa.

Xem đầy đủ từ "feod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fee Danh từ

UK/fiː/US/fiː/

Nghĩa: Lãnh địa, thái ấp.

Xem đầy đủ từ "fee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territory

UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/

Xem đầy đủ từ "territory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominion Danh từ

UK/dəˈmɪnjən/US/dəˈmɪnjən/

Nghĩa: Lãnh địa (phong kiến).

Xem đầy đủ từ "dominion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domanial Tính từ

Nghĩa: Lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ.

Xem đầy đủ từ "domanial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lãnh địa tiếng Anh là gì?

"lãnh địa" trong tiếng Anh là domain (danh từ), feod (danh từ), fee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.