Lãnh địa tiếng Anh là gì?
"lãnh địa" trong tiếng Anh là domain (danh từ), feod (danh từ), fee (danh từ).
domain Danh từ
UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/
Nghĩa: lãnh địa, lãnh thổ
feod Danh từ
Nghĩa: Thái ấp; lãnh địa.
fee Danh từ
UK/fiː/US/fiː/
Nghĩa: Lãnh địa, thái ấp.
territory
UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/
dominion Danh từ
UK/dəˈmɪnjən/US/dəˈmɪnjən/
Nghĩa: Lãnh địa (phong kiến).
domanial Tính từ
Nghĩa: Lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ.
Câu hỏi thường gặp
Lãnh địa tiếng Anh là gì?
"lãnh địa" trong tiếng Anh là domain (danh từ), feod (danh từ), fee (danh từ).