Lãnh chúa tiếng Anh là gì?
"lãnh chúa" trong tiếng Anh là lord (danh từ), liege (danh từ), landgrave (danh từ).
lord Danh từ
UK/lɔːd/US/loɹd/
Nghĩa: Lãnh chúa, chúa tể, vua.
- lord of the manorchủ trang viên
- lord of the regionchúa tể cả vùng
liege Danh từ
UK/liːd͡ʒ/US/liːd͡ʒ/
Nghĩa: Lãnh chúa, bá chủ ((cũng) liege lord).
landgrave Danh từ
Nghĩa: Lãnh chúa (ở nước Đức xưa).
palsgrave Danh từ
US/ˈpɔlz.ˌɡreɪv/
Nghĩa: Lãnh chúa.
seigneur Danh từ
UK/sɛˈnjɜ/US/sɛˈnjɝ/
Nghĩa: Lãnh chúa.
seignior Danh từ
UK/ˈseɪnjə/US/ˈsiːnjɚ/
Nghĩa: Lãnh chúa.
seigniorial Tính từ
Nghĩa: Lãnh chúa.
Câu hỏi thường gặp
Lãnh chúa tiếng Anh là gì?
"lãnh chúa" trong tiếng Anh là lord (danh từ), liege (danh từ), landgrave (danh từ).