TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lãnh chúa tiếng Anh là gì?

"lãnh chúa" trong tiếng Anh là lord (danh từ), liege (danh từ), landgrave (danh từ).

lord Danh từ

UK/lɔːd/US/loɹd/

Nghĩa: Lãnh chúa, chúa tể, vua.

  • lord of the manorchủ trang viên
  • lord of the regionchúa tể cả vùng

Xem đầy đủ từ "lord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liege Danh từ

UK/liːd͡ʒ/US/liːd͡ʒ/

Nghĩa: Lãnh chúa, bá chủ ((cũng) liege lord).

Xem đầy đủ từ "liege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landgrave Danh từ

Nghĩa: Lãnh chúa (ở nước Đức xưa).

Xem đầy đủ từ "landgrave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palsgrave Danh từ

US/ˈpɔlz.ˌɡreɪv/

Nghĩa: Lãnh chúa.

Xem đầy đủ từ "palsgrave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seigneur Danh từ

UK/sɛˈnjɜ/US/sɛˈnjɝ/

Nghĩa: Lãnh chúa.

Xem đầy đủ từ "seigneur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seignior Danh từ

UK/ˈseɪnjə/US/ˈsiːnjɚ/

Nghĩa: Lãnh chúa.

Xem đầy đủ từ "seignior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seigniorial Tính từ

Nghĩa: Lãnh chúa.

Xem đầy đủ từ "seigniorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lãnh chúa tiếng Anh là gì?

"lãnh chúa" trong tiếng Anh là lord (danh từ), liege (danh từ), landgrave (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.