TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lé tiếng Anh là gì?

"lé" trong tiếng Anh là cross-eyed (tính từ), asquint (phó từ), louche (tính từ).

cross-eyed Tính từ

US/ˈkrɔs.ˈɑ.ɪəd/

Nghĩa: lé

Xem đầy đủ từ "cross-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asquint Phó từ

UK/əˈskwɪnt/US/əˈskwɪnt/

Nghĩa: Nghiêng, xiên, lé (nhìn...).

  • to look asquintnhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)

Xem đầy đủ từ "asquint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

louche Tính từ

UK/luːʃ/US/luʃ/

Nghĩa: Lác; lé (mắt).

Xem đầy đủ từ "louche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sidelong Tính từ

UK/ˈsaɪd.lɒŋ/US/ˈsaɪd.lɑŋ/

Nghĩa: Lé.

  • to cast a sidelong glance at someonelé nhìn người nào, liếc trộm người nào

Xem đầy đủ từ "sidelong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squint-eyed

US/ˈskwɪnt.ˌɑɪd/

Xem đầy đủ từ "squint-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lé tiếng Anh là gì?

"lé" trong tiếng Anh là cross-eyed (tính từ), asquint (phó từ), louche (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.