Lém tiếng Anh là gì?
"lém" trong tiếng Anh là so (phó từ), gabby (tính từ), glibly (phó từ).
so Phó từ
UK/səʊ/US/soʊ/ giọng người thật
Nghĩa: rất, lắm, lém, vậy
gabby Tính từ
UK/ˈɡæb.i/US/ˈɡæb.i/ giọng máy
Nghĩa: Hay nói, lém, lắm mồm.
glibly Phó từ
UK/ˈɡlɪbli/US/ˈɡlɪbli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lém, liến thoắng.
voluble Tính từ
UK/ˈvɒl.jʊ.bəl/US/ˈvɑl.jə.bəl/ giọng người thật
Nghĩa: Liến thoắng, lém; lưu loát.
- a voluble speechmột bài diễn văn lưu loát
volubly Phó từ
Nghĩa: Liến thoắng, lém, nói nhiều, ba hoa (người).
volubility Danh từ
Nghĩa: Tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát.
Câu hỏi thường gặp
Lém tiếng Anh là gì?
"lém" trong tiếng Anh là so (phó từ), gabby (tính từ), glibly (phó từ).