TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lém tiếng Anh là gì?

"lém" trong tiếng Anh là so (phó từ), gabby (tính từ), glibly (phó từ).

so Phó từ

UK/səʊ/US/soʊ/ giọng người thật

Nghĩa: rất, lắm, lém, vậy

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gabby Tính từ

UK/ˈɡæb.i/US/ˈɡæb.i/ giọng máy

Nghĩa: Hay nói, lém, lắm mồm.

Xem đầy đủ từ "gabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glibly Phó từ

UK/ˈɡlɪbli/US/ˈɡlɪbli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lém, liến thoắng.

Xem đầy đủ từ "glibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluble Tính từ

UK/ˈvɒl.jʊ.bəl/US/ˈvɑl.jə.bəl/ giọng người thật

Nghĩa: Liến thoắng, lém; lưu loát.

  • a voluble speechmột bài diễn văn lưu loát

Xem đầy đủ từ "voluble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volubly Phó từ

Nghĩa: Liến thoắng, lém, nói nhiều, ba hoa (người).

Xem đầy đủ từ "volubly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volubility Danh từ

Nghĩa: Tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát.

Xem đầy đủ từ "volubility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lém tiếng Anh là gì?

"lém" trong tiếng Anh là so (phó từ), gabby (tính từ), glibly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "so": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "voluble": DAVilla, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.