TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lên men tiếng Anh là gì?

"lên men" trong tiếng Anh là ferment (nội động từ), fermentation (danh từ), sour (tính từ).

ferment Nội động từ

UK/fəˈmɛnt/US/fɚˈmɛnt/

Nghĩa: Lên men, dậy men.

Xem đầy đủ từ "ferment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fermentation Danh từ

UK/ˌfɜːmənˈteɪʃən/US/ˌfɜɹmənˈteɪʃən/

Nghĩa: lên men

Xem đầy đủ từ "fermentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sour Tính từ

UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/

Nghĩa: Chua, bị chua, lên men (bánh sữa).

Xem đầy đủ từ "sour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barmy Tính từ

UK/ˈbɑːmi/US/ˈbɑɹmi/

Nghĩa: Có men, lên men.

Xem đầy đủ từ "barmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zymotic Tính từ

UK/zaɪˈmɒtɪk/

Nghĩa: (thuộc) sự lên men.

Xem đầy đủ từ "zymotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Nội động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Lên men.

  • yeast makes beer workmen làm cho bia lên men

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zymosis Danh từ

Nghĩa: Sự lên men.

Xem đầy đủ từ "zymosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fermented Tính từ

US/fɹ̩ˈmɛntʰəd/

Nghĩa: Lên men

  • naturally fermented yogurtsữa chua lên men tự nhiên

Xem đầy đủ từ "fermented": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fermenting Tính từ

US/ˌfɜː.ˈmɛn.tiɳ/

Nghĩa: Lên men; ủ men.

Xem đầy đủ từ "fermenting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Danh từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Sự lên men, sự để lên men (rượu, bia).

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lên men tiếng Anh là gì?

"lên men" trong tiếng Anh là ferment (nội động từ), fermentation (danh từ), sour (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.