TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng nhân từ tiếng Anh là gì?

"lòng nhân từ" trong tiếng Anh là mercy (danh từ), benevolence (danh từ), clemency (danh từ).

mercy Danh từ

UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/

Nghĩa: Lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi.

  • for mercy's sakevì lòng thương

Xem đầy đủ từ "mercy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolence Danh từ

UK/bəˈnɛvələns/US/bəˈnɛvələns/

Nghĩa: Lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện.

Xem đầy đủ từ "benevolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clemency Danh từ

UK/ˈklɛ.mən.si/US/ˈklɛ.mən(t).si/

Nghĩa: Lòng khoan dung, lòng nhân từ.

Xem đầy đủ từ "clemency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignancy Danh từ

US/bɪ.ˈnɪɡ.nənt.si/

Nghĩa: Lòng tốt, lòng nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benignancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignity Danh từ

UK/bəˈnɪɡnəti/US/bəˈnɪɡnəti/

Nghĩa: Lòng tốt, lòng nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benignity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercifulness Danh từ

US/ˈmɜː.sɪ.fəl.nəs/

Nghĩa: Lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi.

Xem đầy đủ từ "mercifulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng nhân từ tiếng Anh là gì?

"lòng nhân từ" trong tiếng Anh là mercy (danh từ), benevolence (danh từ), clemency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.