TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ló ra tiếng Anh là gì?

"ló ra" trong tiếng Anh là appear (động từ), extrude (nội động từ), peep (nội động từ).

appear Động từ

UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/

Nghĩa: Xuất hiện, hiện ra, ló ra.

Xem đầy đủ từ "appear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extrude Nội động từ

UK/ɪkˈstɹuːdUS/ɪkˈstɹuːd

Nghĩa: Nhô ra, ló ra.

Xem đầy đủ từ "extrude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peep Nội động từ

UK/piːp/US/pip/

Nghĩa: + out) hé rạng, ló ra (bình minh)

  • at the peep of daylúc bình minh hé rạng

Xem đầy đủ từ "peep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Nội động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Ló ra, hé ra, hiện ra.

  • day broketrời bắt đầu hé sáng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Nội động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra.

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Nội động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra.

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peer Nội động từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/

Nghĩa: Hé ra, nhú ra, ló ra (mặt trời, hoa...).

Xem đầy đủ từ "peer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ló ra tiếng Anh là gì?

"ló ra" trong tiếng Anh là appear (động từ), extrude (nội động từ), peep (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.