Ló ra tiếng Anh là gì?
"ló ra" trong tiếng Anh là appear (động từ), extrude (nội động từ), peep (nội động từ).
appear Động từ
UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/
Nghĩa: Xuất hiện, hiện ra, ló ra.
extrude Nội động từ
UK/ɪkˈstɹuːdUS/ɪkˈstɹuːd
Nghĩa: Nhô ra, ló ra.
peep Nội động từ
UK/piːp/US/pip/
Nghĩa: + out) hé rạng, ló ra (bình minh)
- at the peep of daylúc bình minh hé rạng
break Nội động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Ló ra, hé ra, hiện ra.
- day broketrời bắt đầu hé sáng
stick Nội động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra.
stuck Nội động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra.
peer Nội động từ
UK/pɪə/US/pɪɹ/
Nghĩa: Hé ra, nhú ra, ló ra (mặt trời, hoa...).
Câu hỏi thường gặp
Ló ra tiếng Anh là gì?
"ló ra" trong tiếng Anh là appear (động từ), extrude (nội động từ), peep (nội động từ).