Lôi ra tiếng Anh là gì?
"lôi ra" trong tiếng Anh là protrude (ngoại động từ), drag out (cụm động từ), winkle out (cụm động từ).
protrude Ngoại động từ
UK/pɹəˈtɹuːd/US/pɹəˈtɹud/
Nghĩa: Kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra.
drag out Cụm động từ
Nghĩa: Lôi ra, kéo ra.
winkle out Cụm động từ
Nghĩa: Nhể ra, lôi ra (như nhể ốc).
unnest Ngoại động từ
Nghĩa: Lôi ra, kéo ra.
rootle Động từ
UK/ˈɹuːtəl/US/ˈɹuːtəl/
Nghĩa: Tìn ra, lôi ra, bới ra (vật gì...).
Câu hỏi thường gặp
Lôi ra tiếng Anh là gì?
"lôi ra" trong tiếng Anh là protrude (ngoại động từ), drag out (cụm động từ), winkle out (cụm động từ).