TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lôi ra tiếng Anh là gì?

"lôi ra" trong tiếng Anh là protrude (ngoại động từ), drag out (cụm động từ), winkle out (cụm động từ).

protrude Ngoại động từ

UK/pɹəˈtɹuːd/US/pɹəˈtɹud/

Nghĩa: Kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra.

Xem đầy đủ từ "protrude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drag out Cụm động từ

Nghĩa: Lôi ra, kéo ra.

Xem đầy đủ từ "drag out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winkle out Cụm động từ

Nghĩa: Nhể ra, lôi ra (như nhể ốc).

Xem đầy đủ từ "winkle out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnest Ngoại động từ

Nghĩa: Lôi ra, kéo ra.

Xem đầy đủ từ "unnest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rootle Động từ

UK/ˈɹuːtəl/US/ˈɹuːtəl/

Nghĩa: Tìn ra, lôi ra, bới ra (vật gì...).

Xem đầy đủ từ "rootle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lôi ra tiếng Anh là gì?

"lôi ra" trong tiếng Anh là protrude (ngoại động từ), drag out (cụm động từ), winkle out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.