Lôi thôi tiếng Anh là gì?
"lôi thôi" trong tiếng Anh là untidy (tính từ), uncared-for (tính từ), frumpy (tính từ).
untidy Tính từ
UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/
Nghĩa: Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn.
uncared-for Tính từ
Nghĩa: Lôi thôi, lếch thếch.
frumpy Tính từ
UK/ˈfɹʌm.pɪ/US/ˈfɹʌm.pi/
Nghĩa: lôi thôi, lếch thếch
slovenly Tính từ
UK/ˈslʌv.ən.li/
Nghĩa: Nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch.
carelessly
UK/ˈkɛələsli/US/ˈkɛɹləsli/
troublesome Tính từ
UK/ˈtɹʌbəlsəm/US/ˈtɹʌbəlsəm/
Nghĩa: Rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi.
- a troublesome problemmột vấn đề rắc rối rầy rà
- how troublesome!phiền phức làm sao!
contentious Tính từ
UK/kənˈtɛn.ʃəs/US/kənˈtɛn.ʃəs/
Nghĩa: Lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng.
- contentious caseviệc lôi thôi phải kiện
sesquipedalian Tính từ
UK/ˌsɛs.kwɪ.pɪˈdeɪ.lɪ.ən/US/ˌsɛs.kwɪ.pɪˈdeɪ.lɪ.ən/
Nghĩa: Lôi thôi, dài dòng.
untidiness Danh từ
US/ən.ˈtɑɪ.di.nəs/
Nghĩa: Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa bãi, không sắp.
dilapidated Tính từ
UK/dɪˈlæpɪdeɪtəd/
Nghĩa: Lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc).
Câu hỏi thường gặp
Lôi thôi tiếng Anh là gì?
"lôi thôi" trong tiếng Anh là untidy (tính từ), uncared-for (tính từ), frumpy (tính từ).