Lông mày tiếng Anh là gì?
"lông mày" trong tiếng Anh là eyebrow (danh từ), brow (danh từ), supercilia (danh từ).
eyebrow Danh từ
UK/ˈaɪˌbɹaʊ/US/ˈaɪˌbɹaʊ/
Nghĩa: Lông mày.
brow Danh từ
UK/bɹaʊ/US/bɹaʊ/
Nghĩa: Mày, lông mày.
- to knit (bend) one's browscau mày
supercilia Danh từ
Nghĩa: Lông mày.
superciliary Tính từ
US/ˌsuː.pɜː.ˈsɪ.li.ˌɛr.i/
Nghĩa: (thuộc) lông mày.
bree Danh từ
UK/bɹiː/US/bɹiː/
Nghĩa: Lông mày.
vallum Danh từ
UK/ˈvæləm/US/ˈvæləm/
Nghĩa: Lông mày
Câu hỏi thường gặp
Lông mày tiếng Anh là gì?
"lông mày" trong tiếng Anh là eyebrow (danh từ), brow (danh từ), supercilia (danh từ).