TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lông mày tiếng Anh là gì?

"lông mày" trong tiếng Anh là eyebrow (danh từ), brow (danh từ), supercilia (danh từ).

eyebrow Danh từ

UK/ˈaɪˌbɹaʊ/US/ˈaɪˌbɹaʊ/

Nghĩa: Lông mày.

Xem đầy đủ từ "eyebrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brow Danh từ

UK/bɹaʊ/US/bɹaʊ/

Nghĩa: Mày, lông mày.

  • to knit (bend) one's browscau mày

Xem đầy đủ từ "brow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supercilia Danh từ

Nghĩa: Lông mày.

Xem đầy đủ từ "supercilia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superciliary Tính từ

US/ˌsuː.pɜː.ˈsɪ.li.ˌɛr.i/

Nghĩa: (thuộc) lông mày.

Xem đầy đủ từ "superciliary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bree Danh từ

UK/bɹiː/US/bɹiː/

Nghĩa: Lông mày.

Xem đầy đủ từ "bree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vallum Danh từ

UK/ˈvæləm/US/ˈvæləm/

Nghĩa: Lông mày

Xem đầy đủ từ "vallum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lông mày tiếng Anh là gì?

"lông mày" trong tiếng Anh là eyebrow (danh từ), brow (danh từ), supercilia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.