Lông tơ tiếng Anh là gì?
"lông tơ" trong tiếng Anh là lanugo (danh từ), down (danh từ), setula (danh từ).
lanugo Danh từ
UK/ləˈnjuːɡəʊ/US/ləˈnjuːɡəʊ/
Nghĩa: Lông tơ.
down Danh từ
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/
Nghĩa: Lông tơ (ở trái cây, ở má...).
setula Danh từ
Nghĩa: Lông tơ; lông mềm; lông mịn.
plumula Danh từ
Nghĩa: Lông măng; lông tơ.
fuzz Danh từ
UK/fʌz/US/fʌz/
Nghĩa: Lông tơ.
downy Tính từ
UK/ˈdaʊni/US/ˈdaʊni/
Nghĩa: Lông tơ; phủ đầy lông tơ; như lông tơ.
fluey Danh từ
Nghĩa: Lông tơ (trên mặt, trên mép).
plumule Danh từ
US/ˈpluː.ˌmjuːəl/
Nghĩa: Lông tơ (của chim).
pubescence Danh từ
UK/pjuːˈbɛsəns/US/pjuːˈbɛsəns/
Nghĩa: Lông tơ.
villus Danh từ
UK/ˈvɪləs/US/ˈvɪləs/
Nghĩa: Lông tơ (quả cây).
villi Danh từ
Nghĩa: Lông tơ (quả cây).
Câu hỏi thường gặp
Lông tơ tiếng Anh là gì?
"lông tơ" trong tiếng Anh là lanugo (danh từ), down (danh từ), setula (danh từ).