TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lùn tịt tiếng Anh là gì?

"lùn tịt" trong tiếng Anh là dwarf (tính từ), pygmaean (tính từ), pygmean (tính từ).

dwarf Tính từ

UK/dwɔːf/US/dwɔɹf/

Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.

Xem đầy đủ từ "dwarf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pygmaean Tính từ

Nghĩa: Lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "pygmaean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pygmean Tính từ

Nghĩa: Lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "pygmean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwarfish Tính từ

US/ˈdwɔr.ˌfɪʃ/

Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.

Xem đầy đủ từ "dwarfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knee-high to a mosquito Cụm từ

Nghĩa: (Đùa cợt) Bé tí, lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "knee-high to a mosquito": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abortion Danh từ

US/əˈbɔɹ.ʃn̩/

Nghĩa: Người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai.

Xem đầy đủ từ "abortion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shorty Danh từ

UK/ˈʃɔː.ti/US/ˈʃoɹ.ti/

Nghĩa: Người lùn tịt; vật bé tí.

Xem đầy đủ từ "shorty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runt Danh từ

UK/ɹʌnt/US/ɹʌnt/

Nghĩa: Người bị cọc không lớn được; người lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "runt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pygmy Danh từ

UK/ˈpɪɡmi/US/ˈpɪɡmi/

Nghĩa: Người lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "pygmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigmy Danh từ

Nghĩa: Người lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "pigmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little wisp of a man Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Oắt con, đồ nhãi nhép; người lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "little wisp of a man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lùn tịt tiếng Anh là gì?

"lùn tịt" trong tiếng Anh là dwarf (tính từ), pygmaean (tính từ), pygmean (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.