TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lúa tiếng Anh là gì?

"lúa" trong tiếng Anh là rice (danh từ), unhusked rice (danh từ), paddy (danh từ).

rice Danh từ

UK/ɹaɪs/US/ɹaɪs/

Nghĩa: Lúa; gạo; cơm.

  • The rice crop was harvested.Lúa đã được thu hoạch.
  • rough ricelúa chưa xay

Xem đầy đủ từ "rice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhusked rice Danh từ

Nghĩa: Thóc, lúa.

Xem đầy đủ từ "unhusked rice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddy Danh từ

UK/ˈpædi/US/ˈpædi/

Nghĩa: Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.

Xem đầy đủ từ "paddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncooked rice Danh từ

Nghĩa: Gạo (dehusked), thóc (unhusked), lúa (unhusked).

Xem đầy đủ từ "uncooked rice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money

UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/

Xem đầy đủ từ "money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail

UK/feɪl/US/feɪl/

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shabby

UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/

Xem đầy đủ từ "shabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrefined

Xem đầy đủ từ "unrefined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddywhack Danh từ

Nghĩa: Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.

Xem đầy đủ từ "paddywhack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lúa tiếng Anh là gì?

"lúa" trong tiếng Anh là rice (danh từ), unhusked rice (danh từ), paddy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.