Lúa tiếng Anh là gì?
"lúa" trong tiếng Anh là rice (danh từ), unhusked rice (danh từ), paddy (danh từ).
rice Danh từ
UK/ɹaɪs/US/ɹaɪs/
Nghĩa: Lúa; gạo; cơm.
- The rice crop was harvested.Lúa đã được thu hoạch.
- rough ricelúa chưa xay
unhusked rice Danh từ
Nghĩa: Thóc, lúa.
paddy Danh từ
UK/ˈpædi/US/ˈpædi/
Nghĩa: Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.
uncooked rice Danh từ
Nghĩa: Gạo (dehusked), thóc (unhusked), lúa (unhusked).
money
UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/
fail
UK/feɪl/US/feɪl/
shabby
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/
unrefined
paddywhack Danh từ
Nghĩa: Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.
Câu hỏi thường gặp
Lúa tiếng Anh là gì?
"lúa" trong tiếng Anh là rice (danh từ), unhusked rice (danh từ), paddy (danh từ).