TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lý tiếng Anh là gì?

"lý" trong tiếng Anh là mile (danh từ), league (danh từ), li (danh từ riêng).

mile Danh từ

UK/maɪ̯l/US/maɪ̯l/

Nghĩa: Dặm, lý.

  • nautical miledặm biển, hải lý

Xem đầy đủ từ "mile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

league Danh từ

UK/liːɡ/US/liːɡ/

Nghĩa: Dặm, lý (đơn vị chiều dài, quãng 4 km).

  • land (statute) leaguedặm
  • marine leaguedặm biển, hải lý

Xem đầy đủ từ "league": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

li Danh từ riêng

UK/liː/US/liː/

Nghĩa: Lý

Xem đầy đủ từ "li": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modulus Danh từ

UK/ˈmɒdjʊləs/US/ˈmɑdʒələs/

Nghĩa: Lý: môđun, suất.

Xem đầy đủ từ "modulus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rose-apple Danh từ

Nghĩa: lý

Xem đầy đủ từ "rose-apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reason Danh từ

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

Nghĩa: Lẽ phải, lý, sự vừa phải.

  • That's the reason we got divorced.Đó là lý do chúng tôi ly dị.
  • Please explain the reason why she was arrested.Xin hãy giải thích lý do vì sao cô ta đã bị bắt giữ.

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consideration Danh từ

UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Cớ, lý do, lý.

  • His theory deserves consideration.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
  • he will do it on no considerationkhông một lý do gì mà nó sẽ làm điều đó

Xem đầy đủ từ "consideration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrong Tính từ

UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/

Nghĩa: Sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái.

  • my watch is wrongđồng hồ tôi không đúng
  • wrong use of a wordsự dùng từ sai

Xem đầy đủ từ "wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lý tiếng Anh là gì?

"lý" trong tiếng Anh là mile (danh từ), league (danh từ), li (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.