TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lý lịch tiếng Anh là gì?

"lý lịch" trong tiếng Anh là biography (danh từ), cv (viết tắt), curriculum vitae (danh từ).

biography Danh từ

UK/baɪˈɒɡɹəfi/US/baɪˈɑɡɹəfi/

Nghĩa: Tiểu sử; lý lịch.

Xem đầy đủ từ "biography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cv Viết tắt

Nghĩa: Lý lịch (curriculum vitae).

Xem đầy đủ từ "cv": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curriculum vitae Danh từ

UK/kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/US/kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/

Nghĩa: Lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.

Xem đầy đủ từ "curriculum vitae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record Danh từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: Lý lịch.

  • to have a clean recordcó lý lịch trong sạch

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background Danh từ

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

Nghĩa: Lý lịch.

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case-record Danh từ

US/ˈkeɪs.rɪ.ˈkɔrd/

Nghĩa: Lý lịch (để nghiên cứu...).

Xem đầy đủ từ "case-record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lý lịch tiếng Anh là gì?

"lý lịch" trong tiếng Anh là biography (danh từ), cv (viết tắt), curriculum vitae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.