Lý lịch tiếng Anh là gì?
"lý lịch" trong tiếng Anh là biography (danh từ), cv (viết tắt), curriculum vitae (danh từ).
biography Danh từ
UK/baɪˈɒɡɹəfi/US/baɪˈɑɡɹəfi/
Nghĩa: Tiểu sử; lý lịch.
cv Viết tắt
Nghĩa: Lý lịch (curriculum vitae).
curriculum vitae Danh từ
UK/kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/US/kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/
Nghĩa: Lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.
record Danh từ
UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/
Nghĩa: Lý lịch.
- to have a clean recordcó lý lịch trong sạch
background Danh từ
UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/
Nghĩa: Lý lịch.
case-record Danh từ
US/ˈkeɪs.rɪ.ˈkɔrd/
Nghĩa: Lý lịch (để nghiên cứu...).
Câu hỏi thường gặp
Lý lịch tiếng Anh là gì?
"lý lịch" trong tiếng Anh là biography (danh từ), cv (viết tắt), curriculum vitae (danh từ).