TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lăng kính tiếng Anh là gì?

"lăng kính" trong tiếng Anh là prism (danh từ), perspective, point of view.

prism Danh từ

UK/ˈpɹɪz(ə)m/US/ˈpɹɪzəm/

Nghĩa: hình lăng trụ, lăng kính

Xem đầy đủ từ "prism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perspective

US/pɚˈspɛk.tɪv/

Xem đầy đủ từ "perspective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point of view

Xem đầy đủ từ "point of view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lens

UK/lɛnz/US/lɛnz/

Xem đầy đủ từ "lens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prismatic Tính từ

US/pɹɪzˈmætɪk/

Nghĩa: Lăng kính; giống lăng kính.

  • prismatic compassla bàn lăng kính

Xem đầy đủ từ "prismatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lăng kính tiếng Anh là gì?

"lăng kính" trong tiếng Anh là prism (danh từ), perspective, point of view.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.