TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lương tiếng Anh là gì?

"lương" trong tiếng Anh là salary (danh từ), pay (danh từ), wage (danh từ).

salary Danh từ

UK/ˈsæləɹi/US/ˈsæləɹi/

Nghĩa: lương

  • My salary isn't even enough to cover my rent and bills.Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.
  • He earns double my salary.Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi

Xem đầy đủ từ "salary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay Danh từ

UK/peɪ/US/peɪ/

Nghĩa: Lương, tiền công.

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wage Danh từ

UK/weɪd͡ʒ/US/weɪd͡ʒ/

Nghĩa: lương

Xem đầy đủ từ "wage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emolument Danh từ

UK/ɪˈmɒljʊmənt/US/əˈmɑljəmənt/

Nghĩa: Lương, tiền thù lao.

Xem đầy đủ từ "emolument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stipend Tính từ

UK/ˈstaɪpɛnd/US/ˈstaɪˌpɛnd/

Nghĩa: Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà...).

Xem đầy đủ từ "stipend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earnings

US/ˈɜː.nɪŋz/

Xem đầy đủ từ "earnings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victuals

UK/ˈvɪtəlz/US/ˈvɪtəlz/

Xem đầy đủ từ "victuals": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lương tiếng Anh là gì?

"lương" trong tiếng Anh là salary (danh từ), pay (danh từ), wage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.