Lương tiếng Anh là gì?
"lương" trong tiếng Anh là salary (danh từ), pay (danh từ), wage (danh từ).
salary Danh từ
UK/ˈsæləɹi/US/ˈsæləɹi/
Nghĩa: lương
- My salary isn't even enough to cover my rent and bills.Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.
- He earns double my salary.Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
pay Danh từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Lương, tiền công.
wage Danh từ
UK/weɪd͡ʒ/US/weɪd͡ʒ/
Nghĩa: lương
emolument Danh từ
UK/ɪˈmɒljʊmənt/US/əˈmɑljəmənt/
Nghĩa: Lương, tiền thù lao.
stipend Tính từ
UK/ˈstaɪpɛnd/US/ˈstaɪˌpɛnd/
Nghĩa: Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà...).
earnings
US/ˈɜː.nɪŋz/
victuals
UK/ˈvɪtəlz/US/ˈvɪtəlz/
Câu hỏi thường gặp
Lương tiếng Anh là gì?
"lương" trong tiếng Anh là salary (danh từ), pay (danh từ), wage (danh từ).