TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lương thiện tiếng Anh là gì?

"lương thiện" trong tiếng Anh là honest (tính từ), honestly (phó từ), on the level (cụm giới từ).

honest Tính từ

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

Nghĩa: Lương thiện.

  • an honest manmột người lương thiện

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honestly Phó từ

UK/ˈɒn.ɪst.li/US/ˈɑ.nɪst.li/

Nghĩa: Lương thiện.

Xem đầy đủ từ "honestly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the level Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được.

  • to do something on the levellàm gì một cách thật thà

Xem đầy đủ từ "on the level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honesty Danh từ

UK/ˈɒn.ɪ.sti/US/ˈɑ.nɪ.sti/

Nghĩa: Tính lương thiện.

Xem đầy đủ từ "honesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairness Tính từ

UK/ˈfɛə.nəs/US/ˈfɛɹ.nəs/

Nghĩa: Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.

Xem đầy đủ từ "fairness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lương thiện tiếng Anh là gì?

"lương thiện" trong tiếng Anh là honest (tính từ), honestly (phó từ), on the level (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.